CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thép La
Thép la (thép lập là, thép thanh dẹt) khổ rộng 30mm – 120mm, độ dày 2mm – 10mm là dòng thép thanh tiết diện dẹt đặc phẳng. Sản phẩm nổi bật với độ phẳng cao, khả năng uốn định hình vượt trội, dễ dập lỗ, chấn góc và chịu lực nén/kéo cực tốt. Đây là vật liệu chuyên dụng trong cơ khí chế tạo, thi công lan can, hoa sắt mỹ thuật, tiếp địa chống sét, bản mã dầm cột và khung kệ.
-
Bản rộng: 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm, 100mm, 120mm.
-
Độ dày: 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm (cây dài 3m hoặc 6m).
-
Mác thép & Tiêu chuẩn: SS400, A36, Q235B, CT3 | JIS G3101, ASTM A36.
-
Chủng loại bề mặt: Thép la đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.
-
Dịch vụ: Đầy đủ CO/CQ, nhận chặt phôi ngắn, đục lỗ, mạ kẽm nhúng nóng và giao hàng tận nơi.
Liên hệ mua hàng
Mr. Thịnh: 070.330.1898
Thông tin sản phẩm
Thép La (Thép Lập Là Thanh / Thép Thanh Dẹt 30mm – 120mm, Dày 2li – 10li) – Quy Cách, Bảng Trọng Lượng & Báo Giá Mới Nhất
Thép la (hay còn gọi là thép lập là, thanh la thép, thép thanh dẹt) khổ rộng từ 30mm đến 120mm, độ dày từ 2mm đến 10mm là dòng thép thanh có tiết diện hình chữ nhật đặc phẳng. Được sản xuất bằng công nghệ cán nóng trực tiếp hoặc cắt xả băng từ thép tấm khổ lớn, thép la sở hữu độ phẳng cao, góc cạnh sắc nét, chịu tải nén và kéo cực tốt. Đây là dòng vật liệu linh hoạt hàng đầu trong ngành cơ khí chế tạo, thi công lan can – cửa cổng, tiếp địa chống sét và hệ thống khung dầm kết cấu phụ trợ.
Thông Số Kỹ Thuật & Mác Thép Phổ Biến
-
Tên gọi sản phẩm: Thép la / Thép lập là / Thanh la thép / Flat Bar
-
Bản rộng (Khổ ngang): 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm, 100mm, 120mm
-
Độ dày tiêu chuẩn: 2.0mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, 6.0mm, 8.0mm, 10.0mm
-
Chiều dài tiêu chuẩn: 3m hoặc 6m/cây (hỗ trợ cắt ngắn, chặt phôi theo bản vẽ)
-
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, TCVN
-
Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235B, CT3
-
Bề mặt xử lý: Thép la đen (cán nóng/cắt tấm), thép la mạ kẽm điện phân, thép la mạ kẽm nhúng nóng.
Bảng Tra Trọng Lượng Thép La (Khổ 30mm – 120mm)
Công thức tính trọng lượng thanh thép la tiêu chuẩn:
Trọng lượng (kg/m) = Rộng (mm) × Dày (mm) × 0.00785
(Đơn vị tính trọng lượng cây dưới đây áp dụng cho quy cách tiêu chuẩn 6m/cây)
| Bản Rộng (mm) | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/mét) | Trọng Lượng Cây 6m (Kg) |
| La 30 | 2.0 li | 0.471 | 2.83 |
| La 30 | 3.0 li | 0.707 | 4.24 |
| La 30 | 5.0 li | 1.178 | 7.07 |
| La 40 | 3.0 li | 0.942 | 5.65 |
| La 40 | 4.0 li | 1.256 | 7.54 |
| La 40 | 6.0 li | 1.884 | 11.30 |
| La 50 | 4.0 li | 1.570 | 9.42 |
| La 50 | 5.0 li | 1.963 | 11.78 |
| La 50 | 8.0 li | 3.140 | 18.84 |
| La 60 | 5.0 li | 2.355 | 14.13 |
| La 60 | 6.0 li | 2.826 | 16.96 |
| La 80 | 6.0 li | 3.768 | 22.61 |
| La 80 | 8.0 li | 5.024 | 30.14 |
| La 100 | 8.0 li | 6.280 | 37.68 |
| La 100 | 10.0 li | 7.850 | 47.10 |
| La 120 | 8.0 li | 7.536 | 45.22 |
| La 120 | 10.0 li | 9.420 | 56.52 |
Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép La
-
Tính uốn định hình vượt trội: Dễ gia công chấn góc, dập lỗ, uốn cong mỹ thuật hoặc hàn gắn với các loại sắt thép khác.
-
Kích thước đa dạng & chuẩn xác: Quy cách bản rộng từ nhỏ (30mm) đến lớn (120mm) giúp người dùng tối ưu lựa chọn theo đúng tải trọng thiết kế.
- Tiết kiệm nguyên vật liệu: Mặt cắt dệt thẳng giúp dễ ứng dụng làm mảng liên kết, bản mã dài mà không cần tốn công xả tấm từ khổ lớn.
-
Chống ăn mòn khi mạ kẽm: Dòng la mạ kẽm nhúng nóng đạt độ bền tuyệt đối khi thi công ngầm dưới đất hoặc ngoài trời ô nhiễm.
Ứng Dụng Thực Tế Theo Độ Dày
-
Thép la mỏng (2li – 3li): Gia công đai ôm ống, hoa văn sắt mỹ thuật, khung nẹp cửa, lan can, kệ trang trí nội thất.
-
Thép la trung bình (4li – 6li): Thi công hệ thống dây tiếp địa chống sét, mặt cầu thang, thanh giằng khung xà gồ, linh kiện dập xe cơ giới.
-
Thép la dày (8li – 10li): Làm bản mã kết cấu dầm cột, mặt bích nối cơ khí, chi tiết chịu tải trong chế tạo máy công nghiệp.
Bảng Báo Giá Thép La (Cập Nhật Mới Nhất)
(Lưu ý: Giá thép la phụ thuộc vào phương thức gia công cán nóng hay cắt tấm, mạ kẽm và khối lượng đơn hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để có báo giá chiết khấu ưu đãi nhất).
| Chủng Loại Thép La | Quy Cách Dài | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/Kg) | Đơn Giá (VNĐ/Cây) |
| Thép La Đen (Dày 2li – 5li) | Cây 3m / 6m | 0.471 – 2.355 | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Thép La Đen (Dày 6li – 10li) | Cây 3m / 6m | 1.884 – 9.420 | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Thép La Mạ Kẽm Điện Phân | Cây 3m / 6m | Theo quy cách | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Thép La Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Cây 3m / 6m | Theo quy cách | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Gia công đục lỗ / Cắt phôi ngắn | Theo bản vẽ | Theo thực tế | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
Mua Thép La Uy Tín, Đúng Quy Cách & Đủ Cân Tới Đâu?
Chúng tôi chuyên phân phối các loại thép la cán nóng và thép la chặt từ tôn tấm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO/CQ.
-
Cam kết: Sản phẩm thẳng, đúng bề rộng – độ dày, không rỗ gỉ.
-
Dịch vụ: Nhận cắt ngắn quy cách, đục lỗ tròn/lỗ xéo, mạ kẽm nhúng nóng chống sét và vận chuyển tận nơi toàn quốc.
Quý khách cần tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay Hotline / Zalo: 070.330.1898 – Thịnh!



