CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thép Hình V
Thép hình V (V25 – V100) là dòng thép góc đều cạnh mặt cắt $90^\circ$ cân đối, nổi bật với khả năng chịu lực ép, chống uốn nắn và vặn xoắn tuyệt vời. Với sự đa dạng về kích thước cánh lẫn độ dày, sắt V là giải pháp kết cấu hàng đầu cho khung kèo nhà xưởng, thi công cơ khí, đóng tàu, kệ kho chứa hàng và hạ tầng công nghiệp.
-
Kích thước bản cánh: V25, V30, V40, V50, V60, V63, V70, V75, V80, V90, V100 (mm).
-
Độ dày tiêu chuẩn: 2.0mm – 10.0mm (cây dài 6m, hỗ trợ cắt quy cách).
-
Mác thép & Tiêu chuẩn: SS400, A36, Q235B, CT3 | JIS G3101, TCVN 1656-75, ASTM A36.
-
Chủng loại bề mặt: Thép V đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.
-
Dịch vụ: Đầy đủ CO/CQ từ nhà máy (Hòa Phát, An Khánh, Vinaone…), nhận đột lỗ, mạ kẽm và giao tận công trình.
Liên hệ mua hàng
Mr. Thịnh: 070.330.1898
Thông tin sản phẩm
Thép Hình V (V25 – V100) – Quy Cách, Bảng Tra Trọng Lượng & Báo Giá Mới Nhất Hôm Nay 11/09/2026
Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V, sắt V) từ V25 đến V100 là dòng vật liệu kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ V góc $90^\circ$ cân đối. Với khả năng chịu lực ép, lực vặn xoắn tuyệt vời cùng sự đa dạng về kích thước cánh và độ dày, thép V là lựa chọn hàng đầu trong xây dựng khung xưởng, thi công cơ khí, đóng tàu và các công trình hạ tầng công nghiệp.
Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Thép Hình V (V25 – V100)
- Tên sản phẩm: Thép hình V / Thép góc đều cạnh (V25 đến V100)
- Kích thước bản rộng cánh: 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 63x63mm, 70x70mm, 75x75mm, 80x80mm, 90x90mm, 100x100mm
- Độ dày tiêu chuẩn: Từ 2.0mm đến 10.0mm (tùy thuộc vào từng kích thước bản V)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (hỗ trợ cắt quy cách ngắn dài theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, TCVN 1656-75, ASTM A36, GB/T 700
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235B, CT3, S235JR
- Chủng loại bề mặt: Thép V đen, thép V mạ kẽm điện phân, thép V mạ kẽm nhúng nóng.
Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật & Trọng Lượng Thép Hình V (V25 – V100)
Công thức tính trọng lượng thép góc V đều cạnh tiêu chuẩn:
Trọng lượng (kg/m) = $[2 \times B – t] \times t \times 0.00785$
(Trong đó: $B$ là chiều rộng cánh mm, $t$ là độ dày cánh mm)
| Tên Quy Cách V | Kích Thước B x B (mm) | Độ Dày t (mm) | Trọng Lượng (Kg/mét) | Trọng Lượng Cây 6m (Kg) |
| Thép V25 | 25 x 25 | 2.5 | ~ 0.93 | ~ 5.58 |
| Thép V30 | 30 x 30 | 3.0 | ~ 1.34 | ~ 8.04 |
| Thép V40 | 40 x 40 | 3.0 / 4.0 | 1.81 / 2.39 | 10.86 / 14.34 |
| Thép V50 | 50 x 50 | 3.0 / 4.0 / 5.0 | 2.28 / 3.01 / 3.73 | 13.68 / 18.06 / 22.38 |
| Thép V60 | 60 x 60 | 4.0 / 5.0 / 6.0 | 3.64 / 4.51 / 5.37 | 21.84 / 27.06 / 32.22 |
| Thép V63 | 63 x 63 | 5.0 / 6.0 | 4.75 / 5.65 | 28.50 / 33.90 |
| Thép V70 | 70 x 70 | 5.0 / 6.0 / 7.0 | 5.30 / 6.31 / 7.31 | 31.80 / 37.86 / 43.86 |
| Thép V75 | 75 x 75 | 5.0 / 6.0 / 8.0 | 5.69 / 6.78 / 8.91 | 34.14 / 40.68 / 53.46 |
| Thép V80 | 80 x 80 | 6.0 / 8.0 / 10.0 | 7.25 / 9.54 / 11.80 | 43.50 / 57.24 / 70.80 |
| Thép V90 | 90 x 90 | 6.0 / 8.0 / 10.0 | 8.20 / 10.80 / 13.35 | 49.20 / 64.80 / 80.10 |
| Thép V100 | 100 x 100 | 7.0 / 8.0 / 10.0 | 10.60 / 12.10 / 15.00 | 63.60 / 72.60 / 90.00 |
Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hình V
- Khả năng chịu lực cao: Góc vuông $90^\circ$ cứng cáp giúp chống uốn nắn, cong vênh và va đập tải trọng tốt.
- Đa dạng cỡ bản & độ dày: Phù hợp linh hoạt cho từng nhu cầu từ gia công kim loại nhỏ lẻ đến kết cấu xây dựng quy mô lớn.
- Dễ dàng gia công & Lắp ghép: Dễ cắt chặt, dập lỗ, uốn nắn, liên kết vững chắc bằng mối hàn hoặc bu-lông.
- Chống ăn mòn bền bỉ: Khi được mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm có thể chống lại gỉ sét tuyệt đối trong môi trường hóa chất, ẩm ướt và khí hậu ven biển.
Ứng Dụng Thực Tế
- Thép V nhỏ (V25 – V50): Làm khung cửa, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, kệ kho hàng nhẹ, thi công xà gồ phụ, nội thất sắt thép.
- Thép V trung bình (V60 – V75): Thi công hệ thống khung kèo nhà xưởng tiền chế, thanh giằng mái, tháp ăng-ten, cột điện tải, sườn xe cơ giới.
- Thép V lớn (V80 – V100): Chế tạo khung máy móc công nghiệp nặng, kết cấu cầu đường, dầm chịu tải, chân móng trụ cẩu, ngành đóng tàu biển.
Bảng Báo Giá Thép Hình V25 – V100 (Tham Khảo)
(Lưu ý: Bảng giá phụ thuộc vào nhà sản xuất như Hòa Phát, An Khánh, Miền Nam, Vinaone… và loại bề mặt đen hay mạ kẽm. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chi tiết theo kg hoặc theo cây mới nhất).
| Chủng Loại Sản Phẩm | Quy Cách Dài | Trọng Lượng (Kg/Cây) | Đơn Giá (VNĐ/Kg) | Đơn Giá (VNĐ/Cây) |
| Thép V Đen (V25 – V50) | Cây 6m | 5.58 – 22.38 | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Thép V Đen (V60 – V100) | Cây 6m | 21.84 – 90.00 | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Cây 6m | Theo quy cách | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Gia công đột lỗ / Cắt góc theo bản vẽ | Theo yêu cầu | Theo thực tế | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
Địa Chỉ Mua Thép Hình V25 – V100 Uy Tín, Đúng Cân Nặng
Chúng tôi chuyên phân phối đầy đủ các dòng thép hình V25 đến V100 đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, có đầy đủ hóa đơn chứng từ và chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.
- Cam kết: Hàng chuẩn quy cách, thẳng đẹp, đúng độ dày và cân nặng thực tế.
- Dịch vụ: Nhận gia công cắt ngắn, đột lỗ tròn/lỗ dài, mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển tận nơi toàn quốc.
Quý khách cần tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay Hotline / Zalo: 070.330.1898 – Thịnh!






