D6/34 QL1A

Xã Tân Nhựt, TPHCM

070.330.1898

Hotline

B3/16 Liên Ấp 1-2-3

Xã Tân Vĩnh Lộc, TPHCM

070.330.1898

Hotline

duchungthinh509@gmail.com

Gmail

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Thép Lá 0.7li, 0.8li, 0.9li, 1.0li, 1.1li, 1.2li, 1.4li, 1.5li, 1.6li, 1.8li, 2.0li, 2.5li, 3.0li

Thép lá (thép tấm cán nguội) là dòng thép mỏng cao cấp nổi bật với bề mặt láng mịn, dung sai cực thấp và khả năng dập uốn vượt trội mà không bị nứt vỡ. Sản phẩm dễ dàng cắt Laser, dập định hình, lý tưởng cho sản xuất thiết bị gia dụng, vỏ tủ điện, linh kiện cơ khí, tủ sắt và cửa chống cháy.

  • Độ dày: 0.7mm – 3.0mm (0.7li – 3.0li).

  • Khổ tấm tiêu chuẩn: 1.0m x 2.0m, 1.25m x 2.5m (có hỗ trợ xả cuộn/cắt theo kích thước).

  • Mác thép & Tiêu chuẩn: SPCC-SD, SPCC-1D, Q195, SAE 1006 | JIS G3141, ASTM A1008.

  • Bề mặt: Láng bóng (SD), chống bám vân tay, thích hợp cho sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm.

  • Dịch vụ: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, phủ dầu bảo quản chống gỉ, giao hàng tận nơi.

Liên hệ mua hàng

Mr. Thịnh: 070.330.1898

Thông tin sản phẩm

Thép Lá (Thép Tấm Cán Nguội) – Quy Cách, Bảng Trọng Lượng & Báo Giá Mới Nhất

Thép lá (thực chất là thép tấm cán nguội mỏng) là dòng sản phẩm có độ dày mỏng từ 0.7mm đến 3.0mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nguội ở nhiệt độ thấp. Nhờ quy trình gia công hiện đại, thép lá sở hữu bề mặt mịn, láng bóng, mép cạnh sắc nét và độ chính xác kích thước cao. Đây là vật liệu không thể thiếu trong sản xuất thiết bị gia dụng, vỏ máy công nghiệp, gia công dập chi tiết và thi công nội thất kim loại.

Thông Số Kỹ Thuật & Mác Thép Phổ Biến

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3141, ASTM A1008, SPCC, SPCD
  • Mác thép thông dụng: SPCC-SD, SPCC-1D, Q195, SAE 1006
  • Độ dày tiêu chuẩn (ly/mm): 0.7mm, 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm
  • Khổ rộng x Chiều dài tiêu chuẩn:
    • Khổ nhỏ: 1.0m x 2.0m (1000mm x 2000mm)
    • Khổ tiêu chuẩn lớn: 1.25m x 2.5m (1250mm x 2500mm)
  • Bề mặt: Láng bóng (SD), xám sáng, chống bám vân tay, dễ sơn phủ hoặc mạ kẽm.

Bảng Tra Trọng Lượng Thép Lá Theo Khổ Tấm & Độ Dày

Công thức tính trọng lượng thép lá tiêu chuẩn:

Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85

Độ Dày (mm) Khổ 1.0m x 2.0m (kg/tấm) Khổ 1.25m x 2.5m (kg/tấm)
0.7 li 10.99 17.17
0.8 li 12.56 19.63
1.0 li 15.70 24.53
1.2 li 18.84 29.44
1.5 li 23.55 36.80
2.0 li 31.40 49.06
2.5 li 39.25 61.33
3.0 li 47.10 73.59

Ưu Điểm Tối Ưu Của Thép Lá Cán Nguội

  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt mịn phẳng, không có vảy gỉ, tạo điều kiện lý tưởng cho công đoạn sơn tĩnh điện hoặc mạ màu.
  • Khả năng dập Uốn vượt trội: Thép có độ dẻo dai cao, dễ uốn gập, cắt Laser, dập định hình mà không bị nứt vỡ kết cấu.
  • Độ chính xác kích thước: Dung sai độ dày cực thấp, giúp các sản phẩm dập chi tiết chính xác tuyệt đối.

Ứng Dụng Thực Tế

  • Nội thất & Gia dụng: Sản xuất tủ sắt, bàn ghế kim loại, vỏ tủ lạnh, máy giặt, lò vi sóng.
  • Gia công cơ khí & Điện tử: Làm vỏ tủ điện, máng cáp, vỏ máy vi tính, linh kiện dập ô tô – xe máy.
  • Xây dựng: Sản xuất cửa cuốn, cửa chống cháy, vách ngăn tôn thép mỏng, máng xối.

Bảng Báo Giá Thép Lá (Cập Nhật Mới Nhất)

(Lưu ý: Đơn giá thép lá biến động theo giá phôi thép cán nguội thế giới. Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận giá chiết khấu theo số lượng).

Loại Thép Lá Quy Cách Khổ Trọng Lượng (Kg/Tấm) Đơn Giá (VNĐ/Kg) Đơn Giá (VNĐ/Tấm)
Thép lá 0.7li – 1.2li 1m x 2m / 1.25m x 2.5m 10.99 – 29.44 Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898
Thép lá 1.5li – 3.0li 1m x 2m / 1.25m x 2.5m 23.55 – 73.59 Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898
Gia công xả cuộn / cắt kích thước Theo bản vẽ Theo thực tế Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898

Địa Chỉ Mua Thép Lá Uy Tín, Đúng Tiêu Chuẩn

Chúng tôi chuyên phân phối thép lá cán nguội dạng cuộn và dạng tấm cắt sẵn đạt chuẩn quốc tế, đầy đủ CO/CQ từ nhà máy.

  • Cam kết: Bề mặt sáng đẹp, không gỉ ố, đúng độ dày và trọng lượng.
  • Dịch vụ: Hỗ trợ cắt tấm theo khổ yêu cầu, phủ dầu bảo quản chống gỉ, giao hàng tận chân công trình.

Liên hệ ngay Hotline / Zalo: 070.330.1898 – Thịnh để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá cạnh tranh nhất!