D6/34 QL1A

Xã Tân Nhựt, TPHCM

070.330.1898

Hotline

B3/16 Liên Ấp 1-2-3

Xã Tân Vĩnh Lộc, TPHCM

070.330.1898

Hotline

duchungthinh509@gmail.com

Gmail

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Thép Hình U

Thép hình U (U40 – U250) là dòng thép dầm kết cấu mặt cắt hình chữ C/U cân đối, sở hữu khả năng chịu lực uốn, chống tải trọng ngang và lực vặn xoắn vượt trội. Sản phẩm có quy cách đa dạng từ cỡ nhỏ đến cỡ lớn, dễ dập lỗ, cắt hàn và kết nối cấu trúc. Đây là giải pháp vật liệu tối ưu cho thi công xà gồ mái nhà xưởng, khung sườn xe cơ giới, dầm gánh cẩu trục, kệ hàng và chế tạo cơ khí.

  • Kích thước chiều cao bụng: U40, U50, U60, U65, U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250.

  • Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 6m hoặc 12m (có hỗ trợ cắt ngắn theo bản vẽ).

  • Mác thép & Tiêu chuẩn: SS400, A36, Q235B, CT3, S235JR | JIS G3101, TCVN 1655-75, ASTM A36.

  • Chủng loại bề mặt: Thép U đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.

  • Dịch vụ: Đầy đủ CO/CQ từ nhà máy (An Khánh, Posco, Hòa Phát…), nhận đột lỗ, mạ kẽm và giao tận nơi.

Liên hệ mua hàng

Mr. Thịnh: 070.330.1898

Thông tin sản phẩm

Thép Hình U (U40 – U250) – Quy Cách, Bảng Tra Trọng Lượng & Báo Giá Mới Nhất Hôm Nay 23/09/2026

Thép hình U (hay dầm thép chữ U, thép C) từ U40 đến U250 là dòng thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U cân đối với phần bụng phẳng và hai cánh nhô cao. Nhờ khả năng chống chịu tải trọng ngang, lực uốn và lực vặn xoắn tuyệt vời, thép U là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng nhà xưởng, làm khung sườn xe, chế tạo cơ khí và thi công các công trình hạ tầng.

Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Thép Hình U (U40 – U250)

  • Tên sản phẩm: Thép hình U / Thép chữ C (U40 đến U250)
  • Kích thước chiều cao bụng (H): 40mm, 50mm, 60mm, 65mm, 80mm, 100mm, 120mm, 140mm, 150mm, 160mm, 180mm, 200mm, 250mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây (hỗ trợ cắt ngắn quy cách theo yêu cầu)
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, TCVN 1655-75, ASTM A36, GB/T 700
  • Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235B, CT3, S235JR
  • Chủng loại bề mặt: Thép U đen, thép U mạ kẽm điện phân, thép U mạ kẽm nhúng nóng.

Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật & Trọng Lượng Thép Hình U (U40 – U250)

(Lưu ý: Độ dày bụng t1 và độ dày cánh t2 có thể chênh lệch nhẹ tùy theo tiêu chuẩn nhà máy sản xuất như An Khánh, Hòa Phát, Posco hay hàng nhập khẩu).

Tên Quy Cách U Quy Cách H x B x t1 (mm) Trọng Lượng (Kg/mét) Trọng Lượng Cây 6m (Kg) Trọng Lượng Cây 12m (Kg)
Thép U40 40 x 20 x 2.5 ~ 1.50 ~ 9.0
Thép U50 50 x 25 x 3.0 ~ 2.40 ~ 14.4
Thép U60 60 x 30 x 3.0 ~ 3.50 ~ 21.0
Thép U65 65 x 30 x 3.0 ~ 4.20 ~ 25.2
Thép U80 80 x 40 x 4.0 ~ 7.00 ~ 42.0
Thép U100 100 x 46 x 4.5 ~ 8.59 ~ 51.5 ~ 103.1
Thép U120 120 x 52 x 4.8 ~ 10.40 ~ 62.4 ~ 124.8
Thép U140 140 x 58 x 4.9 ~ 12.30 ~ 73.8 ~ 147.6
Thép U150 150 x 60 x 5.0 ~ 14.00 ~ 84.0 ~ 168.0
Thép U160 160 x 64 x 5.0 ~ 14.20 ~ 85.2 ~ 170.4
Thép U180 180 x 74 x 5.1 ~ 18.60 ~ 111.6 ~ 223.2
Thép U200 200 x 73 x 6.0 ~ 21.30 ~ 127.8 ~ 255.6
Thép U250 250 x 78 x 7.0 ~ 29.30 ~ 175.8 ~ 351.6

Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hình U

  • Khả năng chịu lực vặn xoắn & Kháng va đập: Thiết kế cạnh hình chữ C vững chắc giúp dầm U chịu được tải trọng ngang và lực uốn lệch tâm rất tốt.
  • Quy cách phong phú: Cung cấp đầy đủ kích thước từ cỡ siêu nhỏ (U40) đến cỡ lớn (U250), tối ưu bài toán chi phí cho mọi quy mô công trình.
  • Gia công & Thi công nhanh chóng: Dễ cắt chặt, dập lỗ, uốn nắn hoặc hàn liên kết với các hệ kết cấu thép khác.
  • Tuổi thọ cao khi mạ kẽm: Dòng U mạ kẽm nhúng nóng giúp bảo vệ bề mặt tuyệt đối khỏi môi trường hóa chất, nước mưa bão hay khí hậu ven biển.

Ứng Dụng Thực Tế

  • Thép U cỡ nhỏ (U40 – U80): Làm khung sườn nhẹ, xà gồ phụ, làm kệ kho chứa hàng, khung bàn ghế kim loại, gian hàng triển lãm.
  • Thép U cỡ trung (U100 – U160): Thi công xà gồ mái nhà xưởng, làm dầm gánh phụ, khung sườn xe tải, rơ-móc, thùng xe cơ giới, hàng rào bảo vệ.
  • Thép U cỡ lớn (U180 – U250): Làm cột chống dầm chính nhà thép tiền chế, dầm gánh cẩu trục, khung móng máy móc nặng, kết cấu cầu đường, ăng-ten viễn thông.

Bảng Báo Giá Thép Hình U40 – U250 (Tham Khảo)

(Lưu ý: Bảng giá phụ thuộc vào thương hiệu sản xuất như An Khánh, Đại Việt, Posco, TISCO… và phương thức xử lý bề mặt đen hay mạ kẽm. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chi tiết theo kg hoặc theo cây mới nhất).

Chủng Loại Sản Phẩm Quy Cách Dài Trọng Lượng (Kg/Cây 6m) Đơn Giá (VNĐ/Kg) Đơn Giá (VNĐ/Cây)
Thép U Đen (U40 – U80) Cây 6m 9.0 – 42.0 Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898
Thép U Đen (U100 – U160) Cây 6m / 12m 51.5 – 85.2 Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898
Thép U Đen (U180 – U250) Cây 6m / 12m 111.6 – 175.8 Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898
Thép U Mạ Kẽm Nhúng Nóng Cây 6m / 12m Theo quy cách Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898
Gia công đột lỗ / Cắt theo bản vẽ Theo yêu cầu Theo thực tế Liên hệ: 070.330.1898 Liên hệ: 070.330.1898

Địa Chỉ Mua Thép Hình U40 – U250 Uy Tín, Đủ Chứng Chỉ CO/CQ

Chúng tôi chuyên phân phối đầy đủ các loại thép hình U từ U40 đến U250 đạt chuẩn chất lượng quốc tế, cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ xuất xứ (CO/CQ) từ nhà máy.

  • Cam kết: Sản phẩm mới 100%, thẳng đẹp, đúng độ dày và chuẩn trọng lượng thực tế.
  • Dịch vụ: Hỗ trợ cắt quy cách, đục lỗ tròn/lỗ dài, mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.

Quý khách cần tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá ưu đãi tốt nhất trong ngày, vui lòng liên hệ ngay Hotline / Zalo: 070.330.1898 – Thịnh!