CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thép Hình I
Thép hình I (I100 – I250) là dòng dầm thép kết cấu chịu lực nén và uốn dọc vượt trội theo phương đứng. So với thép H, thép I có thiết kế cánh hẹp hơn giúp giảm tải trọng công trình, tiết kiệm vật tư và linh hoạt trong thi công. Đây là vật liệu hàng đầu cho nhà thép tiền chế, dầm phụ nhà xưởng, khung xà gồ mái, kệ hàng và chế tạo cơ khí.
-
Kích thước phổ biến: I100, I120, I150, I198, I200, I250.
-
Chiều dài quy cách: Cây 6m hoặc 12m (có hỗ trợ cắt theo bản vẽ).
-
Mác thép & Tiêu chuẩn: SS400, A36, Q235B, Q345B | JIS G3101, ASTM A36.
-
Chủng loại bề mặt: Thép I đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.
-
Dịch vụ: Đầy đủ CO/CQ từ nhà máy (Posco, An Khánh…), đục lỗ, sơn mạ và giao hàng tận chân công trình.
Liên hệ mua hàng
Mr. Thịnh: 070.330.1898
Thông tin sản phẩm
Thép Hình I (I100 – I250) – Quy Cách, Bảng Tra Trọng Lượng & Báo Giá Mới Nhất
Thép hình I (hay dầm thép chữ I) từ I100 đến I250 là dòng vật liệu kết cấu có phần mặt cắt ngang hình chữ I. Nhờ thiết kế phần cánh hẹp hơn so với chiều cao thân bụng, thép I mang lại khả năng chịu lực nén, lực uốn dọc tối ưu, giảm trọng lượng tổng thể cấu trúc và tiết kiệm vật tư đáng kể. Đây là loại thép hình phổ biến bậc nhất trong xây dựng công nghiệp nhẹ, dân dụng và gia công cơ khí.
Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Thép Hình I Phổ Biến
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, GB/T 700, EN 10025-2
-
Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235B, Q345B, S235JR
-
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu công trình)
-
Các kích thước I phổ biến: I100, I120, I150, I194/I198, I200, I250
-
Chủng loại bề mặt: Thép I đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng.
2. Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật & Trọng Lượng Thép Hình I (I100 – I250)
Công thức tính trọng lượng thép I tiêu chuẩn:
Trọng lượng (kg/m) = Area ($cm^2$) × 0.785
| Tên Sản Phẩm | Quy Cách H x B x t1 x t2 (mm) | Trọng Lượng (Kg/mét) | Trọng Lượng Cây 6m (Kg) | Trọng Lượng Cây 12m (Kg) |
| Thép I100 | 100 x 55 x 4.5 x 4.5 | ~ 9.47 | ~ 56.8 | ~ 113.6 |
| Thép I120 | 120 x 64 x 4.8 x 4.8 | ~ 11.50 | ~ 69.0 | ~ 138.0 |
| Thép I150 | 150 x 75 x 5.0 x 7.0 | ~ 14.00 | ~ 84.0 | ~ 168.0 |
| Thép I198 | 198 x 99 x 4.5 x 7.0 | ~ 18.20 | ~ 109.2 | ~ 218.4 |
| Thép I200 | 200 x 100 x 5.5 x 8.0 | ~ 21.30 | ~ 127.8 | ~ 255.6 |
| Thép I250 | 250 x 125 x 6.0 x 9.0 | ~ 29.60 | ~ 177.6 | ~ 355.2 |
(Trong đó: H = Chiều cao bụng, B = Chiều rộng cánh, t1 = Độ dày bụng, t2 = Độ dày cánh).
Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hình I
-
Chịu lực tối ưu theo phương đứng: Cấu trúc bụng dài chịu lực uốn nắn theo trục đứng cực xuất sắc.
-
Trọng lượng hợp lý: So với thép H cùng chiều cao bụng, thép I có trọng lượng nhẹ hơn, giúp giảm đáng kể tải trọng lên hệ thống móng.
- Thi công linh hoạt: Dễ dàng cắt chặt, khoan lỗ, hàn ghép cấu trúc hoặc di chuyển thi công tại các không gian hẹp.
-
Độ bền cao: Tuổi thọ công trình lên tới 30 – 50 năm khi được phủ mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn.
Ứng Dụng Thực Tế
-
Thép I100 – I150: Làm dầm phụ nhà xưởng nhẹ, cột chống nhà dân dụng, khung xà gồ mái, kệ chứa hàng, gian hàng hội chợ.
-
Thép I200 – I250: Thi công dầm gánh chính nhà thép tiền chế, cột nhà nhiều tầng, ray truyền động cầu trục nhẹ, khung gầm xe tải và rơ-móc.
Bảng Báo Giá Thép Hình I ( Tham Khảo )
(Lưu ý: Đơn giá thép I phụ thuộc vào nhà sản xuất như Posco, An Khánh, Đại Việt… và sự biến động của thị trường nguyên liệu. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận giá chiết khấu ưu đãi nhất).
| Chủng Loại Thép I | Quy Cách Dài | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/Kg) | Đơn Giá (VNĐ/Cây) |
| Thép I Đen (I100 – I150) | 6m / 12m | 9.47 – 14.0 | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Thép I Đen (I200 – I250) | 6m / 12m | 21.3 – 29.6 | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Thép I Mạ Kẽm Nhúng Nóng | 6m / 12m | Theo quy cách | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
| Gia công cắt / Đục lỗ theo bản vẽ | Theo yêu cầu | Theo thực tế | Liên hệ: 070.330.1898 | Liên hệ: 070.330.1898 |
Địa Chỉ Mua Thép Hình I Uy Tín, Đúng Quy Cách
Chúng tôi chuyên phân phối các dòng thép hình I100, I120, I150, I200, I250 đạt chuẩn chất lượng quốc tế, đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO/CQ từ nhà máy.
-
Cam kết: Hàng mới 100%, thẳng đẹp, không cong vênh, đúng độ dày và chuẩn cân nặng.
- Dịch vụ: Nhận cắt quy cách, mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ và giao hàng tận chân công trình toàn quốc.
Quý khách cần tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá tốt nhất trong ngày, vui lòng liên hệ ngay Hotline / Zalo: 070.330.1898 – Thịnh!






