D6/34 QL1A

Xã Tân Nhựt, TPHCM

070.330.1898

Hotline

B3/16 Liên Ấp 1-2-3

Xã Tân Vĩnh Lộc, TPHCM

070.330.1898

Hotline

duchungthinh509@gmail.com

Gmail

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Thép Tròn Trơn D14

Thép tròn trơn D14 (phi 14) là loại thép thanh hoặc thép cuộn có đường kính ngoài danh định 14mm, bề mặt nhẵn không có gân.
Trọng lượng tiêu chuẩn khoảng 0,83 kg/mét (tương đương khoảng 5,0 kg cho cây dài 6m).
Sản phẩm có độ bền cơ tính tốt, dễ cắt, hàn và uốn, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo và làm cọc tiếp địa chống sét.

Liên hệ mua hàng

Mr. Thịnh: 070.330.1898

Thông tin sản phẩm

Thép tròn đặc (trơn) phi 14 là một dạng thép thanh có hình tròn đặc với đường kính ngoài (O.D) chuẩn 14mm, thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây. Đây là sản phẩm chủ đạo được tạo ra thông qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội ở nhiệt độ cao, tạo ra một phôi thép nguyên khối không có rỗng bên trong. Việc hiểu rõ đặc tính thiết kế giúp các kỹ sư công trình lựa chọn chính xác vật liệu cho từng hạng mục.

  • Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt nhẵn, trơn mịn, không có gân nứt, giúp dễ dàng thao tác trong quá trình tiện, phay, bào.
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Theo barem quốc tế, trọng lượng của thép D14 đạt mức 1.21 kg/m. Tính toán khối lượng thép tự động cho dự án trở nên dễ dàng nhờ sự ổn định của thông số này.
  • Khả năng gia công: Hình dạng tròn và kích thước chuẩn của nó giúp dễ dàng trong quá trình hàn, cắt, và đặc biệt là tính toán linh hoạt với các thiết bị chuyên dụng cơ khí.

Thông số kỹ thuật cơ bản
– Đường kính: 14 mm
– Trọng lượng: ~1,17 kg/m
– Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 m
– Mác thép phổ biến: CB240T, CT3, SS400

Ứng dụng chính:
– Làm đai cột, móc neo hoặc cốt thép kết cấu phụ trong xây dựng.
– Gia công cơ khí, chi tiết máy, bản mã hoặc các khung hàng rào, cửa sắt.
– Làm dây thoát sét hoặc cọc tiếp địa (dạng mạ kẽm nhúng nóng)

Bảng giá Thép Tròn Trơn D14 Mới nhất Hôm nay 26/08/2026:

Dưới đây là giá thép tròn phi 14 tại Đức Hưng Thịnh. Lưu ý, đây chỉ là MỨC GIÁ THAM KHẢO và nó có thể thay đổi theo từng giai đoạn tùy thuộc vào tình hình thị trường. Khách hàng muốn có mức giá chính xác nhất, hãy gọi tới 070.330.1898

Loại Thép Số lượng (cây/bó)
Đơn giá (vnđ/kg)
Thép Phi 14 Miền Nam 350 15.300
Thép Phi 14 Việt Nhật 300  15.300
Thép Phi 14 Pomina 230  15.300
Thép Phi 14 Hòa Phát 384  15.300
Thép Phi 14 Việt Úc 280  15.300
Thép Phi 14 Việt Mỹ 320  15.300
Thép Phi 14 Sunco 350 15.300
Thép Phi 14 Đông Á 290 15.300
Thép Phi 14 Tung Hô 250 15.300