CHI TIẾT SẢN PHẨM
Thép Tròn Trơn D16
Thép tròn trơn D16 (phi 16) là loại thép thanh hoặc thép cuộn có đường kính ngoài danh định 16mm, bề mặt nhẵn không có gân.
Trọng lượng tiêu chuẩn khoảng 1,5 kg/mét (tương đương khoảng 9,0 kg cho cây dài 6m).
Sản phẩm có độ bền cơ tính tốt, dễ cắt, hàn và uốn, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo và làm cọc tiếp địa chống sét.
Liên hệ mua hàng
Mr. Thịnh: 070.330.1898
Thông tin sản phẩm
Thép tròn đặc (trơn) phi 16 là một dạng thép thanh có hình tròn đặc với đường kính ngoài (O.D) chuẩn 16mm, thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây. Đây là sản phẩm chủ đạo được tạo ra thông qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội ở nhiệt độ cao, tạo ra một phôi thép nguyên khối không có rỗng bên trong. Việc hiểu rõ đặc tính thiết kế giúp các kỹ sư công trình lựa chọn chính xác vật liệu cho từng hạng mục.
- Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt nhẵn, trơn mịn, không có gân nứt, giúp dễ dàng thao tác trong quá trình tiện, phay, bào.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Theo barem quốc tế, trọng lượng của thép D16 đạt mức 1.5 kg/m. Tính toán khối lượng thép tự động cho dự án trở nên dễ dàng nhờ sự ổn định của thông số này.
- Khả năng gia công: Hình dạng tròn và kích thước chuẩn của nó giúp dễ dàng trong quá trình hàn, cắt, và đặc biệt là tính toán linh hoạt với các thiết bị chuyên dụng cơ khí.
Thông số kỹ thuật cơ bản
– Đường kính: 16 mm
– Trọng lượng: ~1,5 kg/m
– Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 m
– Mác thép phổ biến: CB240T, CT3, SS400
Ứng dụng chính:
– Làm đai cột, móc neo hoặc cốt thép kết cấu phụ trong xây dựng.
– Gia công cơ khí, chi tiết máy, bản mã hoặc các khung hàng rào, cửa sắt.
– Làm dây thoát sét hoặc cọc tiếp địa (dạng mạ kẽm nhúng nóng)
Bảng giá Thép Tròn Trơn D16 Mới nhất Hôm nay 26/08/2026:
Dưới đây là giá thép tròn phi 16 tại Đức Hưng Thịnh. Lưu ý, đây chỉ là MỨC GIÁ THAM KHẢO và nó có thể thay đổi theo từng giai đoạn tùy thuộc vào tình hình thị trường. Khách hàng muốn có mức giá chính xác nhất, hãy gọi tới 070.330.1898
| Loại Thép | Số lượng (cây/bó) |
Đơn giá (vnđ/kg)
|
| Thép Phi 16 Miền Nam | 350 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Việt Nhật | 300 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Pomina | 230 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Hòa Phát | 384 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Việt Úc | 280 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Việt Mỹ | 320 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Sunco | 350 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Đông Á | 290 | 15.300 |
| Thép Phi 16 Tung Hô | 250 | 15.300 |




